Cây thuốc nam
NGHỆ VÀNG
NGHỆ VÀNG 1 Giới thiệu Nghệ còn được biết đến với các tên gọi khác như Nghệ vàng, Khương hoàng và có tên khoa học là Curcuma longa L. Nó thuộc vào họ Gừng – Zingiberaceae. Vị thuốc thân rễ của Nghệ vàng theo Dược điển Việt Nam có tên...
Xem thêm »NGẢI CỨU
NGẢI CỨU Ngải cứu: Artemisia vulgaris L.; Ảnh jardinage.ooreka.fr and natureinbottle.com Tên khác: Ngải diệp (艾叶), Cỏ linh ti (Thái), quá sú (H’mông), nhả ngải (tiếng Tày), ngải diệp, thuốc cứu. Tên nước ngoài: Wormwood, mugwort, fleabane, felon herb, motherwort, sailor’s tobacco (Anh); armoise, herbe de feu, artémise, herbe de...
Xem thêm »NÁNG HOA TRẮNG
NÁNG HOA TRẮNG Tên khác: Lá náng, Chuối nước, Văn thù lan, Tỏi voi, Cây náng, Văn châu lan, Luộc lài, Cáp gụn (Tày), Co lạc quận. Tên nước ngoài: Asian poison bulb (Anh), ciinole asiatique (Pháp). Tên khoa học: Crinum asiaticum L., họ Thuỷ tiên (Amaryllidaceae). Tên đồng nghĩa:...
Xem thêm »MẠCH MÔN
MẠCH MÔN (麥 門) Tên khác: Mạch môn đông, Mạch đông, Duyên giới thảo, Thốn đông, Đại mạch đông, cây Lan tiên. Tên khoa học: Ophiopogon japonicus (Thunb.) Ker Gawl., họ Măng tây (Asparagaceae). Tên đồng nghĩa: Anemarrhena cavaleriei H.Lév.; Convallaria graminifolia Salisb.; Convallaria japonicaThunb.; Convallaria japonica L. f.; Convallaria...
Xem thêm »MÃ ĐỀ
MÃ ĐỀ (馬蹄) Tên khác: Xa tiền, Bông mã đề, Suma (Tày), Nhả én dứt (Thái) Tên khoa học: Plantago major L., họ Mã đề (Plantaginaceae). Tên đồng nghĩa: Plantago borysthenica Wissjul.; Plantago dregeana Decne.; Plantago gigas H. Lév.; Plantago jehohlensis Koidz.; Plantago latifolia Salisb.; Plantago macronipponica Yamam.; Plantago major...
Xem thêm »LÁ LỐT
LÁ LỐT Tên khác: Lá lốp, Tất bát, Lotlot (Anh). Tên khoa học: Piper sarmentosum Roxb.; họ Hồ tiêu (Piperaceae). Tên đồng nghĩa: Piper albispicum C. DC.; Piper baronii C. DC.; Piper brevicaule C. DC.; Piper lolot C. DC.; Piper pierrei C. DC.; Piper saigonense C. DC. Mô tả: Cây...
Xem thêm »LÁ KHÔI
LÁ KHÔI Mô tả cây Cây khôi là một loại cây nhỏ, mọc thẳng đứng, cao chừng 1,5 – 2m, thân rỗng xốp, ít phân nhánh hay không phân nhánh, gần trên ngọn có nhiều lá. Lá mọc so le, phiến là nguyên, mép có răng cưa nhỏ và mịn,...
Xem thêm »LÁ GAI
GAI Cây Lá gai hay còn được gọi là Tầm ma, Cây gai, Gai tuyến, Trữ ma, Gai làm bánh, Co pán (Thái), Bẩu pán (Tày), Chiểu đủ (Dao), thuộc họ Gai với danh pháp khoa học là Urticaceae. Lá gai còn chứa nhiều thành phần dinh dưỡng và được...
Xem thêm »ĐỊA LIỀN
ĐỊA LIỀN Tên khác: Sơn nại, tam nại, thiền liền, sa khương Tên khoa học: Kaempferia galanga L. Họ: Gừng (Zingiberaceae) Bộ phận dùng: Thân rễ (Rhizoma Kaempferiae) thái lát, phơi sấy khô, lá. Mô tả cây: Cây thảo, sống lâu năm, không có thân. Thân rễ gồm nhiều củ...
Xem thêm »KINH GIỚI
KINH GIỚI (荊 芥) Tên khác: Kinh giới Việt Nam, Bán biên tô, Tiểu kinh giới, Bài hương thảo, Giả tô, Khương giới, Thử minh, Kinh giới huệ, Kinh giới thán, Kinh giới rìa, Kinh giới trồng, Tịnh giới, Hồ kinh giới, Nhả nát hom (Thái), phjăc hom khao (Tày)....
Xem thêm »